Muôn Nhà - Kênh thông tin mua bán, cho thuê Nhà đất, bất động sản

17/11/2022 00:00GMT+7

Bản đồ hành chính quận Tân Bình TpHCM chi tiết đầy đủ nhất

Nếu bạn là người yêu thích khám phá du lịch, muốn tìm hiểu về nhiều vùng đất khác nhau, trong đó có quận Tân Bình. Thế nhưng vì nhiều lý do mà hành trình vẫn chưa thể thực hiện hãy tìm hiểu chia sẻ của Muonnha.com.vn về bài viết Bản đồ hành chính quận Tân Bình TpHCM chi tiết đầy đủ nhất.

Nếu bạn là người yêu thích khám phá du lịch, muốn tìm hiểu về nhiều vùng đất khác nhau, trong đó có quận Tân Bình. Thế nhưng vì nhiều lý do mà hành trình vẫn chưa thể thực hiện hãy tìm hiểu chia sẻ của Muonnha.com.vn về bài viết Bản đồ hành chính quận Tân Bình TpHCM chi tiết đầy đủ nhất.

Có thể bạn quan tâm:

Bản đồ hành chính quận Tân Bình

Bản đồ hành chính quận Tân Bình
Bản đồ hành chính quận Tân Bình

Bản đồ quy hoạch quận Tân Bình
Bản đồ quy hoạch quận Tân Bình

Quận Tân Bình hiện có 15 phường/xã là: Phường 2, Phường 4, Phường 12, Phường 13, Phường 1, Phường 3, Phường 11, Phường 7, Phường 5, Phường 10, Phường 6, Phường 8, Phường 9, Phường 14, Phường 15. Tổng diện tích là 22 km⊃;2;. Dân số của Quận Tân Bình năm 2019 là 474.000 người theo số liệu từ cục thống kê TP.HCM.

Thông tin tổng quan

  • Tên đơn vị: Tân Bình
  • Mã hành chính: 766
  • Diện tích: 22 km⊃;2;
  • Dân số: 474.000 người (cập nhật 2019)
  • Mật độ: 21.061 người/km2
  • Bao gồm: 15 phường
  • Biển số xe: 59-P1-P2-P3
  • Trụ sở UBND: Đường Trường Chinh, phường 14, quận Tân Bình
  • Website: http://www.tanbinh.hochiminhcity.gov.vn/

Vị trí quận Tân Bình trên bản đồ Hồ Chí Minh

Quận Tân Bình thuộc nội thành của Thành phố Hồ Chí Minh, có địa giới hành chính:

  • Phía đông giáp quận Phú Nhuận và Quận 3
  • Phía tây giáp quận Tân Phú với ranh giới là các tuyến đường Trường Chinh và Âu Cơ
  • Phía nam giáp Quận 10 (với ranh giới là đường Bắc Hải) và Quận 11 (với ranh giới là các tuyến đường Thiên Phước, Nguyễn Thị Nhỏ và Âu Cơ)
  • Phía bắc giáp Quận 12 (với ranh giới là kênh Tham Lương) và quận Gò Vấp.

Bản đồ vị trí quận Tân Bình
Bản đồ vị trí quận Tân Bình

bản đồ giao thông quận Tân Bình
Bản đồ giao thông quận Tân Bình

Bản đồ quận Tân Bình nhìn từ vệ tinh
Bản đồ quận Tân Bình nhìn từ vệ tinh

Từ việc quan sát bản đồ quận Tân Bình TpHCM, quận nằm tại vùng Đông Nam Bộ nước ta. Quận Tân Bình chính là quận nội thành thuộc phía Tây Bắc thành phố Hồ Chí Minh. Quận giáp với quận Gò Vấp và quận 12 về phía Bắc, giáp với quận Tân Phú về phía Tây, giáp với quận Phú Nhuận, quận 3 và quận 10 về phía Đông, giáp với quận 11 về phía Nam.

Qua việc xác định vị trí giới hạn qua tấm bản đồ quận Tân Bình, thấy rằng quận là quận nội thành và trung tâm của thành phố Hồ Chí Minh. Vị trí của quận có nhiều điều kiện thuận lợi trong việc phát triển kinh tế, giao lưu về nhiều mặt đối với các quận lân cận, nhất là kinh tế và thương mại.

Nằm tại khu vực Đông Nam Bộ, địa hình quận Tân Bình khá giống với các tỉnh miền Tây rất bằng phẳng. So với mực nước biển quận có độ cao khoảng 2 đến 3 mét. Nhờ có địa hình bằng phẳng quận Tân Bình có nhiều điều kiện trong việc thi công các công trình lớn.

Bản đồ các phường thuộc quận Tân Bình

Phường 1

Thông tin tổng quan:

  • Vùng: Đông Nam Bộ
  • Diện tích: 0,36 km⊃2;
  • Dân số: 13.210 người (1999)
  • Mật độ: 36.694 người/km⊃2; (1999)
  • Mã hành chính: 26977

Địa giới hành chính:

Phường 1 nằm ở phía đông quận Tân Bình, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp quận Phú Nhuận
  • Phía tây giáp Phường 2 và Phường 3
  • Phía nam giáp Phường 3
  • Phía bắc giáp Phường 2 và quận Phú Nhuận.

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 1, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 1, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 1, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 1, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 1, quận Tân Bình nhìn từ vệ tinh
Bản đồ vệ tinh Phường 1, quận Tân Bình nhìn từ vệ tinh

Phường 2

Thông tin tổng quan:

  • Vùng: Đông Nam Bộ
  • Thành lập: 1988
  • Diện tích: 1,99 km²
  • Dân số: 23.387 người (1999)
  • Mật độ: 11.752 người/km² (1999)
  • Mã hành chính: 26965

Địa giới hành chính:

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 2, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 2, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 2, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 2, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 2, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 2, quận Tân Bình

Phường 3

Thông tin tổng quan:

Vùng:    Đông Nam Bộ
Thành lập:    1988
Diện tích:    0,26 km²
Dân số:    15.338 người (1999)
Mật độ:    58.992 người/km² (1999)
Mã hành chính:    26980

Địa giới hành chính:

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 3, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 3, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 3, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 3, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 3, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 3, quận Tân Bình

Phường 4

Thông tin tổng quan:

Vùng: Đông Nam Bộ
Thành lập: 1988
Diện tích: 2,42 km²
Dân số: 23.821 người (1999)
Mật độ: 9.843 người/km² (1999)
Mã hành chính: 26968

Địa giới hành chính:

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 4, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 4, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 4, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 4, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 4, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 4, quận Tân Bình

Phường 5

Thông tin tổng quan:

  • Vùng: Đông Nam Bộ
  • Thành lập: 1988
  • Diện tích: 0,3 km²
  • Dân số: 1.930 người (1999)
  • Mật độ: 6.433 người/km² (1999)
  • Mã hành chính: 26989

Địa giới hành chính:

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 5, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 5, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 5, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 5, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 5, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 5, quận Tân Bình

Phường 6

Thông tin tổng quan:

Vùng: Đông Nam Bộ
Thành lập: 1988
Diện tích: 0,57 km²
Dân số: 24.690 người (1999)
Mật độ: 43.316 người/km² (1999)
Mã hành chính: 26995

Địa giới hành chính:

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 6, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 6, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 6, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 6, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 6, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 6, quận Tân Bình

Phường 7

Thông tin tổng quan:

  • Vùng: Đông Nam Bộ
  • Diện tích: 0,48 km²
  • Dân số: 14.853 người (1999)
  • Mật độ: 30.944 người/km² (1999)
  • Mã hành chính: 26986

Địa giới hành chính:

Bản đồ vị trí Phường 7, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 7, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 7, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 7, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 7, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 7, quận Tân Bình

Phường 8

Thông tin tổng quan:

Vùng:    Đông Nam Bộ
Thành lập:    1988
Diện tích:    0,4 km²
Dân số:    21.718 người (1999)
Mật độ:    54.295 người/km² (1999)
Mã hành chính:    26998

Địa giới hành chính:

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 8, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 8, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 8, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 8, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 8, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 8, quận Tân Bình

Phường 9

Thông tin tổng quan:

Vùng:    Đông Nam Bộ
Thành lập:    1988
Diện tích:    0,5 km²
Dân số:    25.724 người (1999)
Mật độ:    51.448 người/km² (1999)
Mã hành chính:    27001

Địa giới hành chính:

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 9, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 9, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 9, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 9, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 9, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 9, quận Tân Bình

Phường 10

Thông tin tổng quan:

  • Vùng: Đông Nam Bộ
  • Thành lập: 1988
  • Diện tích: 0,85 km²
  • Dân số: 38.323 người (1999)
  • Mật độ: 45.086 người/km² (1999)
  • Mã hành chính: 26992

Địa giới hành chính:

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 10, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 10, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 10, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 10, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 10, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 10, quận Tân Bình

Phường 11

Thông tin tổng quan:

  • Vùng: Đông Nam Bộ
  • Thành lập: 1988
  • Diện tích: 0,58 km²
  • Dân số: 26.526 người (2003)
  • Mật độ: 45.734 người/km² (2003)
  • Mã hành chính: 26983

Địa giới hành chính:

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 11, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 11, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 11, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 11, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 11, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 11, quận Tân Bình

Phường 12

Thông tin tổng quan:

Vùng:    Đông Nam Bộ
Diện tích:    1,44 km²
Dân số:    26.628 người (2003)
Mật độ:    18.492 người/km² (2003)
Mã hành chính:    26971

Địa giới hành chính:

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 12, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 12, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 12, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 12, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 12, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 12, quận Tân Bình

Phường 13

Thông tin tổng quan:

  • Vùng: Đông Nam Bộ
  • Diện tích: 1,18 km²
  • Dân số: 43.989 người (2003)
  • Mật độ: 37.203 người/km² (2003)
  • Mã hành chính: 26974

Địa giới hành chính:

Phường 13 nằm ở trung tâm quận Tân Bình, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp Phường 12
  • Phía tây giáp quận Tân Phú
  • Phía nam giáp Phường 14
  • Phía bắc giáp Phường 15.

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 13, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 13, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 13, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 13, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 13, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 13, quận Tân Bình

Phường 14

Thông tin tổng quan:

Vùng:    Đông Nam Bộ
Diện tích:    0,92 km²
Dân số:    30.147 người (2003)
Mật độ:    32.733 người/km² (2003)
Mã hành chính:    27004

Địa giới hành chính:

Phường 14 nằm ở trung tâm quận Tân Bình, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp Phường 11 và Phường 12
  • Phía tây giáp quận Tân Phú
  • Phía nam giáp Phường 10
  • Phía bắc giáp Phường 13.

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 14, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 14, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 14, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 14, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 14, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 14, quận Tân Bình

Phường 15

Thông tin tổng quan:

  • Vùng: Đông Nam Bộ
  • Diện tích: 10,13 km²
  • Dân số: 34.581 người (2003)
  • Mật độ: 3.414 người/km² (2003)
  • Mã hành chính: 27007

Địa giới hành chính:

Phường 15 nằm ở phía bắc quận Tân Bình, có vị trí địa lý:

  • Phía đông và phía bắc giáp quận Gò Vấp
  • Phía tây giáp quận Tân Phú và Quận 12
  • Phía nam giáp Phường 2, Phường 4, Phường 12 và Phường 13.

Bản đồ vị trí và địa giới hành chính Phường 15, quận Tân Bình
Bản đồ vị trí Phường 15, quận Tân Bình

Bản đồ giao thông Phường 15, quận Tân Bình
Bản đồ giao thông Phường 15, quận Tân Bình

Bản đồ vệ tinh Phường 15, quận Tân Bình
Bản đồ vệ tinh Phường 15, quận Tân Bình

Hy vọng với bài viết chia sẻ về Bàn đồ quận Tân Bình thuộc thành phố Hồ Chí Minh sẽ cho bạn một cái nhìn tổng quan hơn về khu vực quận Tân Bình.


Tham khảo chi tiết giá bất động sản theo từng loại hình tại Tân Bình:

Mua bán nhà quận Tân Bình: https://muonnha.com.vn/tp-ho-chi-minh/quan-tan-binh/mua-ban-nha

Mua bán đất quận Tân Bình: https://muonnha.com.vn/tp-ho-chi-minh/quan-tan-binh/mua-ban-dat

Mua bán căn hộ chung cư quận Tân Bình: https://muonnha.com.vn/tp-ho-chi-minh/quan-tan-binh/mua-ban-can-ho-chung-cu

Cho thuê phòng trọ quận Tân Bình: https://muonnha.com.vn/tp-ho-chi-minh/quan-tan-binh/thue-phong-tro

Cho thuê nhà quận Tân Bình: https://muonnha.com.vn/tp-ho-chi-minh/quan-tan-binh/thue-nha

Cho thuê căn hộ chung cư quận Tân Bình: https://muonnha.com.vn/tp-ho-chi-minh/quan-tan-binh/thue-can-ho-chung-cu

Cho thuê văn phòng quận Tân Bình: https://muonnha.com.vn/tp-ho-chi-minh/quan-tan-binh/thue-van-phong

Nguồn: muonnha.com.vn

Tin nổi bật

Bài viết liên quan

Chi tiết bản đồ Tp HCM (Sài Gòn) | Bản đồ các quận thành phố Hồ Chí Minh

Chi tiết bản đồ Tp HCM (Sài Gòn) | Bản đồ các quận thành phố Hồ Chí Minh - Hiện tại Bản Đồ Tp HCM (thành phố Hồ Chí Minh) gồm có 19 quận và 5 huyện, được chia thành tổng cộng 5 khu đô thị lớn, đặt tên theo vị trí địa lí bao gồm: khu Đông Sài Gòn, khu Tây Sài Gòn, khu Nam Sài Gòn, khu Bắc Sài Gòn, và khu Trung Tâm Sài Gòn.

Chi tiết bản đồ Tp HCM (Sài Gòn) | Bản đồ các quận thành phố Hồ Chí Minh