Mua bán nhà đất tại Hòa Bình, Giao Thủy giá 3 - 5 tỷ

Rất tiếc, hiện tại chưa có kết quả nào phù hợp. Hãy thay
đổi hoặc đặt lại tiêu chí tìm kiếm.

Có thể bạn quan tâm

Bán căn hộ chung cư ehome 3 2 phòng ngủ - 64m2

Bán căn hộ chung cư ehome 3 2 phòng ngủ - 64m2
Thỏa thuận·64
TP Hồ Chí Minh
2

Gần đầm sen mặt tiền kênh tân hóa – tân phú – dt: 13*17m (220m2) - 29 tỷ 5

Gần đầm sen mặt tiền kênh tân hóa – tân phú – dt: 13*17m (220m2) - 29 tỷ 5
29,5 tỷ·134.091 triệu/m²·220
TP Hồ Chí Minh
4

Gần sân bay - nguyễn trọng tuyển - tân bình - 210m2 - 51 tỷ

Gần sân bay - nguyễn trọng tuyển - tân bình - 210m2 - 51 tỷ
51 tỷ·242.857 triệu/m²·210
TP Hồ Chí Minh
5

Mặt tiền nguyễn đình chính - phú nhuận - dt:4.8 x 22 (102m²) - 23 tỷ

Mặt tiền nguyễn đình chính - phú nhuận - dt:4.8 x 22 (102m²) - 23 tỷ
23 tỷ·225.49 triệu/m²·102
TP Hồ Chí Minh
3

Trung tâm q.11 - 4 tầng - 3pn – lò siêu – dt: 31m2 – 5 tỷ 3

Trung tâm q.11 - 4 tầng - 3pn – lò siêu – dt: 31m2 – 5 tỷ 3
5,3 tỷ·170.968 triệu/m²·31
TP Hồ Chí Minh
3

Kế bên bộ công an - nguyễn trãi - quận 1 - dt: 6.8*16m- 43 tỷ

Kế bên bộ công an - nguyễn trãi - quận 1 - dt: 6.8*16m- 43 tỷ
43 tỷ·409.524 triệu/m²·105
TP Hồ Chí Minh
5

Trung tâm quận 1 – ngay ngã tư nam kỳ khởi nghĩa - nguyễn công trứ - dt: 4.5* 22.5 - 81 tỷ

Trung tâm quận 1 – ngay ngã tư nam kỳ khởi nghĩa -  nguyễn công trứ - dt: 4.5* 22.5 - 81 tỷ
81 tỷ·81 triệu/m²·100
TP Hồ Chí Minh
2

Giáp khu tên lửa - đường lâm hoành – bình tân – dt: 10*43m (430m2)– 26 tỷ

Giáp khu tên lửa - đường lâm hoành – bình tân – dt: 10*43m (430m2)– 26 tỷ
26 tỷ·60.465 triệu/m²·430
TP Hồ Chí Minh
3

Nhà mới tinh mặt tiền kd lê công phép – bình tân - dt: 4.5x16m – 4 tầng – 9 tỷ 99

Nhà mới tinh mặt tiền kd lê công phép – bình tân - dt: 4.5x16m – 4 tầng – 9 tỷ 99
9,99 tỷ·149.104 triệu/m²·67
TP Hồ Chí Minh
4

Khu bình phú – đường số 55 – q.6 – dt: 4*12m – 7 tỷ 6

Khu bình phú – đường số 55 – q.6 – dt: 4*12m – 7 tỷ 6
7,6 tỷ·158.333 triệu/m²·48
TP Hồ Chí Minh
4

Trung tâm q.6 – mặt tiền văn thân – dt: 4*14m – 8 tỷ 7

Trung tâm q.6 – mặt tiền văn thân – dt: 4*14m – 8 tỷ 7
8,7 tỷ·155.357 triệu/m²·56
TP Hồ Chí Minh
2

Sát mặt tiền - trung tâm q.5 - trần bình trọng - dt: (42m2) – 5 tầng - 9 tỷ 5

Sát mặt tiền - trung tâm q.5 - trần bình trọng - dt: (42m2) – 5 tầng - 9 tỷ 5
9,5 tỷ·226.19 triệu/m²·42
TP Hồ Chí Minh
4

Mặt tiền huỳnh văn bánh - phú nhuận – dt: 40m2 –4 tầng - 11 tỷ 2

Mặt tiền  huỳnh văn bánh - phú nhuận – dt: 40m2 –4 tầng - 11 tỷ 2
11,2 tỷ·3.733 tỷ/m²·3
TP Hồ Chí Minh
3

Khách sạn 8 tầng -sương nguyệt ánh - quận 1-dt: 4.3*23m- 80 tỷ

Khách sạn 8 tầng -sương nguyệt ánh - quận 1-dt: 4.3*23m- 80 tỷ
80 tỷ·963.855 triệu/m²·83
TP Hồ Chí Minh
5

Giáp lũy bán bích – mặt tiền lương minh nguyệt – phú thạnh – tân phú – dt: 4.2*18.5m – 10 tỷ 9

Giáp lũy bán bích – mặt tiền lương minh nguyệt – phú thạnh – tân phú – dt: 4.2*18.5m – 10 tỷ 9
10,9 tỷ·139.744 triệu/m²·78
TP Hồ Chí Minh
2

Mặt tiền nguyễn sơn - phú thọ hòa - tân phú -dt: 4.2*19m – 5 tầng – 21 tỷ

Mặt tiền nguyễn sơn - phú thọ hòa - tân phú -dt: 4.2*19m – 5 tầng – 21 tỷ
21 tỷ·244.186 triệu/m²·86
TP Hồ Chí Minh
5

Quận 10 -lê hồng phong-hẻm ô tô 6m - 4 tầng btct – 4*10.8m – 10 tỷ 650

Quận 10 -lê hồng phong-hẻm ô tô 6m - 4 tầng btct – 4*10.8m – 10 tỷ 650
10,65 tỷ·247.674 triệu/m²·43
TP Hồ Chí Minh
4

Ngay bviện hùng vương - trung tâm q.10 - lý thường kiệt – dt: 64m2 – 6 tầng– 32 tỷ 5

Ngay bviện hùng vương - trung tâm q.10 - lý thường kiệt  – dt: 64m2 – 6 tầng– 32 tỷ 5
32,5 tỷ·507.813 triệu/m²·64
TP Hồ Chí Minh
5

Ngã 6 cộng hòa - 7 tầng - hùng vương – p. 4 – q. 5 - dt: 4.2*38m- 76 tỷ

Ngã 6 cộng hòa - 7 tầng - hùng vương – p. 4 – q. 5 - dt: 4.2*38m- 76 tỷ
76 tỷ·472.05 triệu/m²·161
TP Hồ Chí Minh
5

Mặt tiền nguyễn thiện thuật quận 3 - dt: 6*20m- vỉa hè 5m - 60 tỷ

Mặt tiền nguyễn thiện thuật quận 3 - dt: 6*20m- vỉa hè 5m - 60 tỷ
60 tỷ·5 triệu/m²·120
TP Hồ Chí Minh
2
Công cụ tài chính

Ước tính khoản vay

Nhập thông tin nhà đất, công cụ sẽ tự động tính toán số tiền cần vay, lãi suất và kế hoạch trả nợ chi tiết.

Kết quả ước tính chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất thực tế phụ thuộc vào chính sách của từng ngân hàng.
Tổng số tiền bạn cần trả
0VNĐ
Cơ cấu khoản vay
Vốn tự có(100%)
0 đ
Gốc cần trả(0%)
0 đ
Lãi cần trả(0%)
0 đ

* % thể hiện tỉ trọng trong tổng số tiền cần trả (gồm cả lãi vay).

Thanh toán tháng đầu tiên0 đ/tháng
Trang chủ
Đã lưu
Đăng tin
Đăng ký
Đăng nhập