Mua bán nhà đất tại Xã Lãng Công, Sông Lô giá dưới 500 triệu, Diện tích 100 - 150 m²

Rất tiếc, hiện tại chưa có kết quả nào phù hợp. Hãy thay
đổi hoặc đặt lại tiêu chí tìm kiếm.

Có thể bạn quan tâm

Chính chủ bán đất thôn thụ ích 4, liên châu

Chính chủ bán đất thôn thụ ích 4, liên châu
6,5 tỷ·15.005 triệu/m²·433.2 m²
Yên Lạc, (X.Liên Châu mới)

Ngay nhà thờ nam hải – tam danh – q.8 – dt: 4*12m – 5 tỷ 9

Ngay nhà thờ nam hải – tam danh – q.8 – dt: 4*12m – 5 tỷ 9
5,9 tỷ·122.917 triệu/m²·48 m²
TP Hồ Chí Minh
2

Ngã tư 4 xã – ngay lê văn quới - đường số 14 – bình tân – dt: 4*10m – 5 tỷ 250

Ngã tư 4 xã – ngay lê văn quới - đường số 14 – bình tân – dt: 4*10m – 5 tỷ 250
5,25 tỷ·131.25 triệu/m²·40 m²
TP Hồ Chí Minh
4

Gần bv nhi đồng 1 - cư xá đồng tiến - trung tâm q10 - dt: 4*19m - 15 tỷ 5

Gần bv nhi đồng 1 - cư xá đồng tiến - trung tâm q10 - dt: 4*19m - 15 tỷ 5
15,5 tỷ·198.718 triệu/m²·78 m²
TP Hồ Chí Minh
5

Dòng tiền 50tr/t - trần tuấn khải – q.5 - 7 tầng – dt: 52m2 – 17 tỷ 5

Dòng tiền 50tr/t - trần tuấn khải – q.5 -  7 tầng – dt: 52m2 – 17 tỷ 5
17,5 tỷ·336.538 triệu/m²·52 m²
TP Hồ Chí Minh
5

Đối diện tượng đài giọt nước - 7 tầng - hùng vương – q. 5 - dt: 4.2*38m- 76 tỷ

Đối diện tượng đài giọt nước - 7 tầng - hùng vương – q. 5 - dt: 4.2*38m- 76 tỷ
76 tỷ·469.136 triệu/m²·162 m²
TP Hồ Chí Minh
5

Khách sạn 8 tầng -sương nguyệt ánh - quận 1-dt: 4.3*23m- 80 tỷ

Khách sạn 8 tầng -sương nguyệt ánh - quận 1-dt: 4.3*23m- 80 tỷ
80 tỷ·963.855 triệu/m²·83 m²
TP Hồ Chí Minh
5

Giáp lũy bán bích – mặt tiền lương minh nguyệt – phú thạnh – tân phú – dt: 4.2*18.5m – 10 tỷ 9

Giáp lũy bán bích – mặt tiền lương minh nguyệt – phú thạnh – tân phú – dt: 4.2*18.5m – 10 tỷ 9
10,9 tỷ·139.744 triệu/m²·78 m²
TP Hồ Chí Minh
2

Mặt tiền nguyễn sơn - phú thọ hòa - tân phú -dt: 4.2*19m – 5 tầng – 21 tỷ

Mặt tiền nguyễn sơn - phú thọ hòa - tân phú -dt: 4.2*19m – 5 tầng – 21 tỷ
21 tỷ·244.186 triệu/m²·86 m²
TP Hồ Chí Minh
5

Quận 10 -lê hồng phong-hẻm ô tô 6m - 4 tầng btct – 4*10.8m – 10 tỷ 650

Quận 10 -lê hồng phong-hẻm ô tô 6m - 4 tầng btct – 4*10.8m – 10 tỷ 650
10,65 tỷ·247.674 triệu/m²·43 m²
TP Hồ Chí Minh
4

Nhà mới xây - trung tâm q.6 - bình tiên - dt:4*12m - 5 tầng - 7 tỷ 2

Nhà mới xây - trung tâm q.6 - bình tiên - dt:4*12m - 5 tầng - 7 tỷ 2
7,2 tỷ·146.939 triệu/m²·49 m²
TP Hồ Chí Minh
4

Ngay nguyễn sơn - mặt tiền lê cảnh tuân- tân phú - dt: 5.2*18m - 12 tỷ

Ngay nguyễn sơn - mặt tiền  lê cảnh tuân- tân phú - dt: 5.2*18m - 12 tỷ
12 tỷ·133.333 triệu/m²·90 m²
TP Hồ Chí Minh
3

Giáp q.5 - mặt tiền khu phân lô đồng bộ - hồ biểu chánh – q.8 – dt: 7*16m – 14 tỷ 3

Giáp q.5 - mặt tiền khu phân lô đồng bộ - hồ biểu chánh – q.8 – dt: 7*16m – 14 tỷ 3
14,3 tỷ·128.829 triệu/m²·111 m²
TP Hồ Chí Minh
5

Hẻm 8m - nguyễn trãi - phường 3 - quận 5 -dt: 5*23m – 30 tỷ

Hẻm 8m - nguyễn trãi - phường 3 - quận 5 -dt: 5*23m – 30 tỷ
30 tỷ·260.87 triệu/m²·115 m²
TP Hồ Chí Minh
4

Nguyễn sơn - phú thọ hoà - tân phú - dt: 8 *17m - 15 tỷ

Nguyễn sơn - phú thọ hoà - tân phú - dt: 8 *17m - 15 tỷ
15 tỷ·109.489 triệu/m²·137 m²
TP Hồ Chí Minh
5

Ngã tư trịnh đình trọng – khuông việt – tân phú – dt: 5.6*26m – 15 tỷ 7

Ngã tư trịnh đình trọng – khuông việt – tân phú – dt: 5.6*26m – 15 tỷ 7
15,7 tỷ·104.667 triệu/m²·150 m²
TP Hồ Chí Minh
2

Biệt thự 5 tầng- khuông việt - q. tân phú- dt: 9/24*57m (792m2)- 98 tỷ

Biệt thự 5 tầng- khuông việt - q. tân phú- dt: 9/24*57m (792m2)-  98 tỷ
98 tỷ·123.737 triệu/m²·792 m²
TP Hồ Chí Minh
5

Dòng tiền 100tr/t - ngay ngã tư 4 xã - đường số 2 - bình tân - dt:5*32m nở hậu 9.1m - 30 tỷ

Dòng tiền 100tr/t - ngay ngã tư 4 xã - đường số 2 - bình tân - dt:5*32m nở hậu 9.1m - 30 tỷ
30 tỷ·131.004 triệu/m²·229 m²
TP Hồ Chí Minh
5

Khu phan xích long, giáp quận 1 – cô giang – phú nhuận – dt: 41m2 – 5 tỷ 950

Khu phan xích long, giáp quận 1 – cô giang – phú nhuận – dt: 41m2 – 5 tỷ 950
5,95 tỷ·145.122 triệu/m²·41 m²
TP Hồ Chí Minh
3

Gần đầm sen mặt tiền lương thế vinh – tân phú – dt: 25*36m (930m2) – 83 tỷ 7

Gần đầm sen mặt tiền lương thế vinh – tân phú – dt: 25*36m (930m2) – 83 tỷ 7
83,7 tỷ·9 triệu/m²·930 m²
TP Hồ Chí Minh
4

Ước tính khoản vay

Công cụ tài chính

Tính toán số tiền vay, lãi suất và kế hoạch trả nợ hàng tháng

Kết quả ước tính chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất và hạn mức thực tế phụ thuộc vào chính sách của từng ngân hàng.
Tổng số tiền bạn cần trả
0VNĐ
Cơ cấu khoản vay100%
Vốn tự có(100%)
0 đ
Gốc cần trả(0%)
0 đ
Lãi cần trả(0%)
0 đ
Trả tháng đầu tiên
0đ/tháng
Trang chủ
Đã lưu
Đăng tin
Đăng ký
Đăng nhập